Category: N4

Kanji N4

No. Kanji Hán tự Reading VN
1 ジュウ チュウ すむ すまう TRÚ sinh sống
2 ショ ソ ところ SỞ chỗ
3 キョウ ケイ みやこ KINH kinh đô
4 ト ツ みやこ ĐÔ kinh đô, thủ đô
5 PHỦ phủ, huyện
6 ケン ゲン あがた HUYỆN tỉnh
7 シ ジ いち THỊ chợ
8 ク オウ KHU khu vực
9 チョウ テイ まち ĐINH thị xã
10 ソン むら THÔN thôn làng
11 メイ ミョウ あかり あかるい MINH sáng
12 アン オン くらい ÁM tối
13 エン オン とおい とおざかる VIỄN xa
14 キン コン ちかい ちかづく CẬN gần, tiếp cận
15 キョウ ゴウ つよい つよまる CƯỜNG mạnh
16 ジャク ニャク よわい よわる NHƯỢC yếu
17 ジュウ チョウ え おもい TRỌNG nặng
18 ケイ キン かるい かろやか KHINH nhẹ
19 タイ タ ふとい ふとる THÁI to lớn
20 サイ セイ ほそい ほそう TẾ nhỏ, hẹp
21 トク ドク ĐẶC đặc biệt
22 ベツ ベチ わかれる BIỆT biệt ly
23 ユウ ウ ある HỮU
24 便 ベン ビン なより TIỆN tiện lợi
25 リ きく LỢI lợi ích
26 フブ BẤT không
27 セツ セチ きる きれる THIẾT cắt
28 ゲン ガン もと NGUYÊN căn bản
29 コウ このむ すく HẢO thích, tốt
30 キュウ コウ いそぐ CẤP vội vàng
31 テイ タイ ひくい める ĐÊ thấp
32 コウ ひろい ひろまる QUẢNG rộng
33 タン みじかい ĐOẢN ngắn
34 リョウ ロウ よい LƯƠNG tốt
35 アク オ わるい ÁC xấu
36 セイ ショウ ただしい ただす CHÍNH chính xác
37 ヘン かわる かえる BIẾN thay đổi
38 セキ シャク あか あかい XÍCH màu đỏ
39 セイ ショウ あお あおい THANH màu xanh
40 コク くろ くろい HẮC màu đen
41 エイ ヨウ うつる うつす ÁNH phản chiếu
42 ガ エ えがく かぎる HỌA tranh vẽ
43 オン イン おと ね ÂM âm thanh, tiếng
44 ガク ラク たのしい たのしむ LẠC vui
45 カ うた うたう CA bài ca
46 シャ うつす うつる TẢ sao lại
47 シン ま まこと CHÂN chân thật
48 リョ ロ たび LỮ lữ hành
49 セ セイ よ THẾ thế giới
50 カイ ケ さかい GIỚI thế giới
51 シ つかえる công việc
52 ジ ズ こと SỰ sự việc
53 ギン ゴン しろがね NGÂN bạc
54 イン エン かず VIÊN nhân viên
55 イ エイ いやす くすし Y bác sĩ
56 シャ もの GIẢ người
57 ドウ はたらく ĐỘNG làm việc
58 オク や ỐC phòng
59 サン セン うむ うまれる SẢN sản xuất
60 ギョウ ゴウ わざ NGHIỆP công nghiệp
61 リン はやし LÂM rừng
62 シン もり SÂM rừng rậm
63 チ ジ つち ĐỊA địa phương
64 チ ジ いけ TRÌ cái ao
65 カイ うみ HẢI biển
66 ヨウ ひろし DƯƠNG đại dương
67 セツ セチ ゆき すすぐ TUYẾT tuyết
68 コウ ひかる ひかり QUANG ánh sáng
69 ダイ タイ うてな ĐÀI cái bục, nền cao
70 フウ フ かぜ かざ PHONG gió
71 キ すえ とき QUÍ mùa
72 セツ セチ ふし ノット TIẾT mùa
73 シュン はる XUÂN mùa xuân
74 カ ゲ なつ HẠ mùa hè
75 シュウ シュ あき とき THU mùa thu
76 トウ ふゆ ĐÔNG mùa đông
77 ショ あつい THỬ nóng
78 カン ガン さむい HÀN lạnh
79 ダン ナン あたたか あたたかい NOÃN ấm áp
80 リョウ すずしい すずむ LƯƠNG mát
81 タイ テイ からだ THỂ thân thể
82 トウ ズ あたま かしら ĐẦU cái đầu, đếm con
83 ガン ゲン かお NHAN nhan sắc
84 シュ くび THỦ thủ tướng, cổ
85 シン こころ TÂM tấm lòng
86 セイ ショウ こえ こわ THANH âm thanh
87 ビョウ ヘイ やむ やまい BỆNH bệnh tật
88 ヤク くすり DƯỢC thuốc
89 カ とが しな KHOA khoa học
90 ナイ ダイ うち NỘI bên trong
91 チョウ あさ TRIỀU buổi sáng
92 チュウ ひる TRÚ bữa trưa
93 ヤ よ よる DẠ đêm
94 セキ ジャク ゆう TỊCH chiều tối
95 ホウ かた PHƯƠNG phương pháp
96 バン モン おそい VÃN tối, ban đêm
97 ケイ ケ はかる はからう KẾ kế hoạch
98 ヨウ DIỆU ngày trong tuần
99 イ もって lấy làm mốc
100 ド タク たび ĐỘ lần
101 シ とまる とめる CHỈ đình chỉ
102 ホ フ あるく あゆむ BỘ đi bộ
103 ソウ ス はしる TẨU chạy
104 キ コ おきる おこる KHỞI khởi động, thức dậy
105 ジ チ もつ TRÌ cầm, nắm
106 タイ ガイ まつ ĐÃI chờ đợi
107 シャク シャ かりる vay mượn
108 タイ かす かし THẢI cho mượn
109 シ はじめる はじまる THỦY bắt đầu
110 おわる おわり CHUNG chung kết, chấm dứt
111 カ ケ いえ や GIA nhà
112 ゾク ソク やから TỘC gia tộc
113 シ わたくし わたし tôi
114 ジ シ みずから おのずから TỰ tự mình, tự nhiên
115 シン おや したしい THÂN thân thiết, thân mật
116 リョウ ふたつ LƯỠNG cả hai
117 テイ キョウ あに HUYNH huynh đệ
118 テイ ダイ おとうと ĐỆ em trai
119 シ あね TỶ chị
120 マイ メ いもうと MUỘI em gái
121 カツ ガチ いきる HOẠT sinh hoạt
122 カイ エ まわる まわす HỒI đi quanh
123 シュ ス おも CHỦ ông chủ
124 ショク シキ いろ SẮC màu sắc, đặc sắc
125 ケイ ギョウ かた かたち HÌNH hình dạng
126 ヒン ホン しな PHẨM sản phẩm
127 ミン たみ DÂN người dân
128 フク ブク したがう PHỤC âu phục, quần áo
129 ケン いぬ KHUYỂN con chó
130 ドウ トウ おなじ ĐỒNG đồng thời
131 ベイ マイ こめ よね MỄ gạo
132 リョウ はかる LIỆU vật liệu
133 リ ことわり lý luận
134 ニク ジク しし NHỤC thịt
135 チョウ とり ĐIỂU con chim
136 ヤ の hoang dã
137 サイ な THÁI rau cải
138 チャ サ TRÀ trà
139 ハン ボン めし PHẠN cơm
140 ミ ビ あじ あじわう VỊ mùi vị
141 ダイ タイ かわる かえる ĐẠI đại diện
142 使 シ つかう SỬ sử dụng
143 サク サ つくる TÁC làm
144 カ ケ ばける ばかす HÓA biến hóa
145 シン まこと TÍN, TIN tín nhiệm
146 シン すすむ すすめる TIẾN tiến bộ
147 ソウ おくる おくり TỐNG gửi, tiễn
148 ヘン ハン かえす かえる PHẢN trả, trở lại
149 セン あらう TẨY rửa
150 チュウ そそぐ CHÚ chú ý
151 ジョウ チョウ ば TRƯỜNG trường hợp
152 ケン コン たてる たつ KIẾN kiến trúc
153 ブツ モツ もの VẬT đồ vật, động vật
154 イン エン VIỆN bệnh viện
155 カン QUÁN tòa nhà
156 ドウ トウ ĐƯỜNG nhà lớn
157 シツ シチ むろ THẤT phòng
158 コウ ク たくみ CÔNG công trường
159 ズ ト はかる ĐỒ bức vẽ
160 ゴウ コウ さけぶ よびな HIỆU số hiệu, dấu hiệu
161 コウ まじわる まじえる まじる まざる かわす こもごも GIAO giao thông
162 とおる とおり THÔNG đi qua
163 ドウ ズウ うご くうご かす ĐỘNG di chuyển
164 ジョウ のる のせる THỪA lên xe
165 コウ ゴウ おりる おろす GIÁNG xuống
166 ウン はこぶ VẬN vận chuyển, chuyên chở
167 テン ころがる ころげる CHUYỂN vận chuyển, dời chỗ
168 キ ケ かえる かえす QUY về
169 ハツ ホツ たつ PHÁT xuất(bộc) phát
170 チャク ジャク きる きせる TRƯỚC đến
171 カン から HÁN hán tự
172 ジ シ あざ TỰ chữ
173 ブン モン ふみ VĂN văn chương
174 キョウ コウ おしえる おそわる GIÁO dạy
175 ベン メン つとめる MIỄN cố gắng
176 シュウ ジュウ ならう ならい TẬP học
177 エイ ヨウ はなぶさ はな ANH anh hùng, anh tài
178 コウ かんがえる かんがえ KHẢO suy xét
179 ケン ゲン とぐ みがく NGHIÊN nghiên cứu
180 キュウ ク きわめる きわまる CỨU nghiên cứu
181 モン ブン とう とい VẤN tư vấn
182 ダイ テイ ĐỀ tựa đề, vấn đề
183 シ こころみる こころみ THÍ thí nghiệm, thử
184 ケン ゲン しるし ためす NGHIỆM thí nghiệm
185 シツ シチ ただす CHẤT chất vấn, chất lượng
186 ゴウ カッ あう あわす HỢP thích hợp
187 トウ こたえる こたえ ĐÁP giải đáp
188 ヨウ ユウ もちいる DỤNG sử dụng
189 シ かみ CHỈ giấy
190 イ こころ おもい Ý ý nghĩa
191 イン ひく ひける DẪN dẫn dắt, tra
192 カイ ひらく ひらける KHAI mở
193 ヘイ とじる とざす BẾ đóng
194 キョ コ さる KHỨ quá khứ
195 シ しぬ TỬ chết
196 シュウ あつまる あつめる つどう TẬP tập hợp
197 チ しる しらせる TRI biết
198 バイ マイ うる うれる MẠI bán
199 セツ ゼイ とく THUYẾT thuyết minh
200 シ おもう suy nghĩ
Advertisements