Trạng từ trong tiếng Nhật

Trạng từ そわそわ

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng không ổn định, mất bình tĩnh do lo lắng về điều gì đó.

1. 大事な客が来るので、部長はそわそわしている。
Daiji na kyaku ga kuru node, buchou wa sowasowa shite iru.
Vì có khách quan trọng sắp đến nên trưởng phòng đang bồn chồn.
2.テストの成績発表の日、皆そわそわしていて、落ち着かない。
Tesuto no seiseki happyou no hi, minna sowasowa shite ite, ochi-tsukanai.
Trong ngày công bố kết quả kỳ thi, tất cả mọi người đều bồn chồn, mất bình tĩnh.
3. 母親は子供の試験の結果が気になっ て 、そわそわしていた。
Hahaoya wa kodomo no shiken no kekka ga ki ni natte, sowasowa shite ita.
Mẹ lo lắng về kết quả thi của con cái nên đã đứng ngồi không yên.
4.宝くじの当選番号発表の時、そわそわして、落ち着かなかった。
Takarakuji no tousen bangou happyou no toki, sowasowa shite, ochi-tsukanakatta.
Lúc công bố những con số trúng xổ số, đã cảm thấy bồn chồn và mất bình tĩnh.

 Trạng từ おどおど

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng lo sợ, bất an, thiếu tự tin.

1. 若い男は警官の前でおどおどした。
Wakai otoko wa keikan no mae de odoodo shita.
Anh thanh niên sợ run lên trước viên cảnh sát.
2. その男はおどおどして、あたりを見回した。
Sono otoko wa odoodo shite, atari wo mimawashita.
Anh ấy nhìn quanh sợ hãi.
3. おどおどしたので、何も話せなかった。
Odoodo shita node, nani mo hanasenakatta.
Vì ngại ngùng quá nên không nói được gì.
4. 私にはすべてに自信がないため、おどおどしてしまいます。
Watashi ni wa subete ni jishin ga nai tame, odoodo shite shimaimasu.
Tôi thấy lúng túng vì không có tự tin gì cả.

 Trạng từ びくびく

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng rụt rè, nhút nhát, lo sợ, không bình tĩnh do xảy ra những chuyện mà mình không mong đợi.

1. 間違いをびくびくしていては日本語 は うまくなりません.
Machigai o bikubiku shite ite wa Nihongo wa umaku narimasen.
Nếu bạn cứ e dè sợ mắc lỗi thì tiếng Nhật của bạn sẽ chẳng tiến bộ đâu.
2. びくびくしながら、犬の前を通った.
Bikubiku shi nagara, inu no mae wo tootta.
Tôi vừa run rẩy vừa đi ngang qua con chó.
3.つかまるのではないかと、犯人は 毎 日びくびくしていた。
Tsukamaru no dewa nai ka to, hannin wa mainichi bikubiku shite ita.
Mỗi ngày tên tội phạm đều phập phồng lo sợ bị bắt.
4.その老人はお金を盗まれるのでは な いかと、びくびくしている。
Sono roujin wa okane wo nusumareru no dewa nai ka to, bikubiku shite iru.
Cụ già kia thấp thỏm lo sẽ bị lấy trộm tiền.
5.大地震が来るのではないかと、 毎 日びくびくしている。
Oojishin ga kuru no dewa nai ka to, mainichi bikubiku shite iru.
Ngày nào cũng lo không biết trận động đất lớn có đổ bộ hay không.
6.びくびくしてる子猫ちゃん。
Bikubiku shite ru koneko-chan.
Bé mèo đang run rẩy.
7. その子はびくびくしながら馬に近づ い た.
Sono ko wa bikubiku shi-nagara uma ni chika zuita.
Đứa bé rụt rè tiến gần tới con ngựa.
8. 何をそんなにびくびくしているんで す か。
Nani o sonna ni bikubiku shite irun desu ka? 
Bạn đang lo lắng về điều gì thế?

 Trạng từ おろおろ

Thường đi với ~する (suru) dùng để diễn tả tâm trạng hốt hoảng không biết phải làm thế nào do sợ hãi, kinh ngạc, buồn chán.

1.子供が熱を出し、おろおろしてしまった。
Kodomo ga netsu wo dashi, orooro shite shimatta.
Vì con bị sốt nên tôi hốt hoảng.
2.事故のニュースを聞いて、おろおろしている。
Jiko no nyuusu wo kiite, orooro shite shite iru.
Khi nghe tin về tai nạn, tôi bàng hoàng không biết làm sao.
3.知り合った人が事故にあったと聞 い て、おろおろしてしまった。
Shiri-atta hito ga jiko ni atta to kiite, orooro shite shimatta.
Khi nghe tin người quen gặp tai nạn, tôi đã phát hoảng.
4.火事になった時、どうして良いか 分 からず、おろおろしていた。
Kaji ni natta toki, doushite ii ka wakarazu, orooro shite ita.
Lúc xảy ra hỏa hoạn, tôi thấy lúng túng không hiểu phải làm thế nào.

 Trạng từ まごまご

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng lúng túng, bối rối vì không biết cách làm hoặc không biết cách để đi đến 1 nơi nào đó.

1. 機会の使い方が分からなくて、まごまごしている。
Kikai no tsukai kata ga wakaranakute, magomago shite iru.
Vì không biết cách sử dụng máy móc nên tôi lúng túng.
2. まごまごしていたら、バスに乗り遅れてしま っ た。
Magomago shite itara, basu ni nori-okurete shimatta.
Vì lúng túng nên tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
3.まごまごしていたら、電車が行ってしまった 
Magomago shite itara, densha ga itte shimatta.
Mải loay hoay nên tàu điện chạy mất.
4. 新幹線の乗り場がわからなくてまごまごしてしまった.
Shinkansenno noriba ga wakaranakute magomago shite shimatta.
Tôi đã bối rối không biết chỗ lên tàu Shinkansen.
5. まごまごしていると電車に間に合いませんよ.
Magomago shite iru to densha ni maniaimasen yo.
Nếu cứ la cà thì chúng ta sẽ không kịp chuyến tàu điện đâu.
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s