Month: March 2016

Struts 2 Configuration Files

Struts 2 Configuration Files – Learn what is Basic Model View and Controller Architecture along with Struts 2 in simple and easy steps starting from Environment Setup, Architecture, Configuration, Actions, Interceptors, Results, Result Types, File Uploads, Database Access, Validations, Localization, Type Conversion, Tag Library, Exeption Handling and Annotations.

Source: Struts 2 Configuration Files

Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu!

BÀY TỎ

1. 愛しています
Aishite imasu: Anh yêu em
2.ねえ、私のこと愛してる?
Nee watashi no koto aishiteru?: em có yêu anh không?
3. 好き?嫌い?はっきりして!
Suki? Kirai? Hakkiri shite!: Em yêu hay em ghét anh? Em cảm thấy như thế nào?
4.あなたがずっと好きでした。
Anata ga zutto suki deshita: em vẫn luôn luôn yêu anh
5.あなたは私にとって大切な人です。
Anata wa watashi ni totte taisetsu na hito desu: anh là người rất đặc biệt 
đối với em.
6.君は僕にとって大切な人だ。
Kimi wa boku ni totte taisetsu na hito da: em rất đặt biệt đối với anh.
7.あなたのことを大切に思っています。
Anata no koto wo taisetsu ni omotte imasu : anh luôn quan tâm đến em.
8.私にはあなたが必要です。
Watashi ni wa anata ga hitsuyou desu : em cần anh
僕にはあなたが必要なんだ。
Boku ni wa anata ga hitsuyou nanda : anh cần em
9.君(あなた)とずっと一緒にいたい。
Kimi (Anata) to zutto issho ni itai : (e/a) muốn được ở bên cạnh em mãi mãi
10.あなたを幸せにしたい。
Anata wo shiawase ni shitai : anh muốn làm em vui.
11.ずっと側にいたい。
Zutto soba ni itai : mong sao được bên (e/a) mãi mãi.
12.ずっと君を守ってあげたい。
Zutto kimi wo mamotte agetai : anh muốn được bảo về em mãi mãi.
13.あなたは私の初恋の人でした。
Anata wa watashi no hatsukoi no hito deshita: anh là người đâu tiên mà em yêu.
14.私のこともう愛してないの?
Watashi no koto mou aishite naino?: anh không còn yêu em nữa sao?
15.僕のこと好きっていったのに嘘だったの?
Boku no koto sukitte itta no ni uso datta no?: em đã nói dối rằng em 
thích anh có đúng như vậy không?

ĐÁP LẠI

1.あなたが信用できない。
Anata ga shinyou dekinai: Em không thể tin anh được
Câu cùng nghĩa:あなたのことが信用できない。(Anata no koto ga shinyou dekinai )
2.あなたに関心はありません。
anata ni kanshin wa arimasen : tôi không thích (e/a).

MỘT SỐ CÂU KHÁC

1.メールアドレス(or メルアド)交換しない?
Meiru adoresu(meruado) koukan shinai? :ta có thể trao đổi email được không?
2. 電話番号聞いてもいい?
Denwa bangou kiitemo ii? : em có thể cho anh số phone được không?
3. 暇な時に連絡くれる?
Hima na toki ni renraku kureru? : khi nào rảnhhãy gọi cho anh nhé!
4.今度一緒にどこかに遊びに行きませんか?/行かない?
Kondo issho ni dokoka ni asobini ikimasen ka?/ikanai? : lúc nào đó, em có 
muốn cùng anh đi đâu đó không?
5.今度の日曜日空いてる?
Kondo no nichiyoubi aiteru? : Chủ nhật này em rảnh không?
6.今度映画でも観に行かない?
Kondo eiga demo mini ikanai? :em muốn lúc nào đó cùng đi xem phim không ?
7.ちょっと美味しい店があるんだけど今度一緒にいかない?
Chotto oishii mise ga arundakedo kondo issho ni ikanai?
Anh biết 1 nhà hàng ngon lắm. Khi nào em có muốn đi với anh không?
8.二人でどこかに行かない?
Futari de dokoka ni shokuji demo ikanai? : em có muốn đi đâu không- 
nơi chỉ có 2 người chúng ta mà thôi.
9.今度、デートしない?
Kondo deito shinai? : e có muốn đi hẹn hò với anh không ?
10.よかったら、私(僕)と付き合ってくれる?
Yokattara watashi/boku to tsukiatte kureru? : nếu có thể, em có thể hẹn 
hò với anh không?
11.私(僕)とお付き合いして下さい。
Watashi/Boku to otsukiai shite kudasai : xin hãy hẹn hò với anh
12. 私(僕)と付き合って下さい。
Watashi/Boku to tsukiatte kudasai : Hẹn hò với anh đi/nhé.
13.楽しみに しています。
tanoshimini shiteimasu : hi vọng/hẹn/mong gặp lại anh.
14.また 会って もらえませんか?
Mata atte moraemasenka? :anh có thể đi hẹn hò với em lần nữa không?
15.良かったら 付き合って ください
yokattara tsukiatte kudasai : nếu được thì hẹn hò với anh nhé.

Trạng từ trong tiếng Nhật

Trạng từ そわそわ

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng không ổn định, mất bình tĩnh do lo lắng về điều gì đó.

1. 大事な客が来るので、部長はそわそわしている。
Daiji na kyaku ga kuru node, buchou wa sowasowa shite iru.
Vì có khách quan trọng sắp đến nên trưởng phòng đang bồn chồn.
2.テストの成績発表の日、皆そわそわしていて、落ち着かない。
Tesuto no seiseki happyou no hi, minna sowasowa shite ite, ochi-tsukanai.
Trong ngày công bố kết quả kỳ thi, tất cả mọi người đều bồn chồn, mất bình tĩnh.
3. 母親は子供の試験の結果が気になっ て 、そわそわしていた。
Hahaoya wa kodomo no shiken no kekka ga ki ni natte, sowasowa shite ita.
Mẹ lo lắng về kết quả thi của con cái nên đã đứng ngồi không yên.
4.宝くじの当選番号発表の時、そわそわして、落ち着かなかった。
Takarakuji no tousen bangou happyou no toki, sowasowa shite, ochi-tsukanakatta.
Lúc công bố những con số trúng xổ số, đã cảm thấy bồn chồn và mất bình tĩnh.

 Trạng từ おどおど

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng lo sợ, bất an, thiếu tự tin.

1. 若い男は警官の前でおどおどした。
Wakai otoko wa keikan no mae de odoodo shita.
Anh thanh niên sợ run lên trước viên cảnh sát.
2. その男はおどおどして、あたりを見回した。
Sono otoko wa odoodo shite, atari wo mimawashita.
Anh ấy nhìn quanh sợ hãi.
3. おどおどしたので、何も話せなかった。
Odoodo shita node, nani mo hanasenakatta.
Vì ngại ngùng quá nên không nói được gì.
4. 私にはすべてに自信がないため、おどおどしてしまいます。
Watashi ni wa subete ni jishin ga nai tame, odoodo shite shimaimasu.
Tôi thấy lúng túng vì không có tự tin gì cả.

 Trạng từ びくびく

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng rụt rè, nhút nhát, lo sợ, không bình tĩnh do xảy ra những chuyện mà mình không mong đợi.

1. 間違いをびくびくしていては日本語 は うまくなりません.
Machigai o bikubiku shite ite wa Nihongo wa umaku narimasen.
Nếu bạn cứ e dè sợ mắc lỗi thì tiếng Nhật của bạn sẽ chẳng tiến bộ đâu.
2. びくびくしながら、犬の前を通った.
Bikubiku shi nagara, inu no mae wo tootta.
Tôi vừa run rẩy vừa đi ngang qua con chó.
3.つかまるのではないかと、犯人は 毎 日びくびくしていた。
Tsukamaru no dewa nai ka to, hannin wa mainichi bikubiku shite ita.
Mỗi ngày tên tội phạm đều phập phồng lo sợ bị bắt.
4.その老人はお金を盗まれるのでは な いかと、びくびくしている。
Sono roujin wa okane wo nusumareru no dewa nai ka to, bikubiku shite iru.
Cụ già kia thấp thỏm lo sẽ bị lấy trộm tiền.
5.大地震が来るのではないかと、 毎 日びくびくしている。
Oojishin ga kuru no dewa nai ka to, mainichi bikubiku shite iru.
Ngày nào cũng lo không biết trận động đất lớn có đổ bộ hay không.
6.びくびくしてる子猫ちゃん。
Bikubiku shite ru koneko-chan.
Bé mèo đang run rẩy.
7. その子はびくびくしながら馬に近づ い た.
Sono ko wa bikubiku shi-nagara uma ni chika zuita.
Đứa bé rụt rè tiến gần tới con ngựa.
8. 何をそんなにびくびくしているんで す か。
Nani o sonna ni bikubiku shite irun desu ka? 
Bạn đang lo lắng về điều gì thế?

 Trạng từ おろおろ

Thường đi với ~する (suru) dùng để diễn tả tâm trạng hốt hoảng không biết phải làm thế nào do sợ hãi, kinh ngạc, buồn chán.

1.子供が熱を出し、おろおろしてしまった。
Kodomo ga netsu wo dashi, orooro shite shimatta.
Vì con bị sốt nên tôi hốt hoảng.
2.事故のニュースを聞いて、おろおろしている。
Jiko no nyuusu wo kiite, orooro shite shite iru.
Khi nghe tin về tai nạn, tôi bàng hoàng không biết làm sao.
3.知り合った人が事故にあったと聞 い て、おろおろしてしまった。
Shiri-atta hito ga jiko ni atta to kiite, orooro shite shimatta.
Khi nghe tin người quen gặp tai nạn, tôi đã phát hoảng.
4.火事になった時、どうして良いか 分 からず、おろおろしていた。
Kaji ni natta toki, doushite ii ka wakarazu, orooro shite ita.
Lúc xảy ra hỏa hoạn, tôi thấy lúng túng không hiểu phải làm thế nào.

 Trạng từ まごまご

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng lúng túng, bối rối vì không biết cách làm hoặc không biết cách để đi đến 1 nơi nào đó.

1. 機会の使い方が分からなくて、まごまごしている。
Kikai no tsukai kata ga wakaranakute, magomago shite iru.
Vì không biết cách sử dụng máy móc nên tôi lúng túng.
2. まごまごしていたら、バスに乗り遅れてしま っ た。
Magomago shite itara, basu ni nori-okurete shimatta.
Vì lúng túng nên tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
3.まごまごしていたら、電車が行ってしまった 
Magomago shite itara, densha ga itte shimatta.
Mải loay hoay nên tàu điện chạy mất.
4. 新幹線の乗り場がわからなくてまごまごしてしまった.
Shinkansenno noriba ga wakaranakute magomago shite shimatta.
Tôi đã bối rối không biết chỗ lên tàu Shinkansen.
5. まごまごしていると電車に間に合いませんよ.
Magomago shite iru to densha ni maniaimasen yo.
Nếu cứ la cà thì chúng ta sẽ không kịp chuyến tàu điện đâu.

Trạng từ N3

1    いつも            Luôn luôn, lúc nào cũng
父はいつも八時まえ家を出ます。 Bố tôi lúc nào cũng ra khỏi ra trước 8h.
あの店のパンはいつも新しいですね。Bánh mì của cửa hàng đó lúc nào cũng còn mới nhỉ.
2    常に    つねに    THƯỜNG    Thường thường, luôn luôn, lúc nào cũng
戸川さんは常に食べ物に注意している。 Togawa lúc nào cũng chỉ quan tâm đến ăn uống.
戸川さんの態度は常に積極的だ。 Thái độ của Togawa luôn luôn tích cực.
3    絶えず    たえず    TUYỆT    Luôn, liên tục, liên miên
この道路は車が絶えず通っている。 Con đường này xe cộ chạy liên tục.
夕べから絶えず雨が降っています。 Mưa suốt (liên miên) từ tối qua.
4    しきりに            Rất thường xuyên, liên tục, hăm hở, háo hức
彼はしきりに私を訪ねてくる。 Anh ấy thường xuyên đến thăm tôi.
先生はしきりにその本を勧めた。Thầy giáo đã giới thiệu rất nhiệt tình về cuốn sách đó.
5    度々    どど    ĐỘ    Thường, nhiều lần, liên tục
彼と最近たびたび会っている。Gần đây tôi có gặp anh anh nhiều lần.
6    しばしば            Nhiều lần, thường xuyên
東京にはしばしば行きました。Tôi đã đến Tokyo nhiều lần.
7    ときどき            Thỉnh thoảng, đôi lúc, đôi khi
彼はときどき私の家に来ます。 Anh ấy thỉnh thoảng có đến nhà tôi.
8    たまに            Thỉnh thoảng, đôi lần
彼とたまにしか会いません。 Chỉ thỉnh thoảng (Hiếm khi) mới gặp anh ta.
たまに遊びに来てください。 Thỉnh thoảng hãy ghé chỗ tôi chơi nhé
9    しばらく            Một chốc, trong vài phút, hiện tại(ví dụ 3)
しばらくお待ちください。Xin vui lòng đợi một chút.
しばらくすれば父は戻ります。 Bố tôi sẽ quay lại ngay thôi.
しばらくこのホテルに滞在します。Hiện tại tôi đang ở tại khách sạn này
10    終始    しゅうし    CHUNGTHỦY    Từ đầu đến cuối, suốt
そのチームは終始優勢だった。Đội đó đã áp đảo từ đầu đến cuối.
昨日の会議で小野さんの言葉は終始おだやかだった。Giọng anh Ono nói rất hòa nhã suốt trong buổi họp hôm qua.
11    ずっと            (Với câu so sánh) Hơn hẳn, hơn nhiều, một thời gian dài
今日は昨日よりずっと寒い Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
彼女はずっと休んでいました。 Cô ấy đã nghỉ suốt (một thời gian dài)
夏休みはずっと北海道にいました。 Tôi đã ở Hokkaido suốt thời gian nghỉ hè
12    すぐ            Ngay, Ngay lập tức, liền
すぐ始めよう。Hãy bắt đầu ngay đi.
子供は学校から帰るとすぐに遊びに行った。 Đứa trẻ vừa đi học về là đã chạy đi chơi ngay.
13    早速    さっそく    TẢOTỐC    Ngay lập tức, ngay tức khắc
ご注文の品は早速お届けします。 Chũng tôi sẽ giao ngay hàng mà quý vị đặt
私は彼女の手紙に早速返事を書いた。 Tôi đã viết thư trả lời cô ấy ngay.
14    ただちに            Ngay lập tức, ngay tức khắc, ngay
一行はただちに出発した。 Nhóm đã ngay lập tức lên đường.
これをもってただちに彼の失敗とは断言できない。 Với điều kiện này, chúng ta không thể khẳng định được thất bại của anh ấy.
15    たちまち            Ngay lập tức, ngay tức khắc
記念切手はたちたち売り切れた。 Tem kỷ niệm ngay lập tức được bán hết sạch.
その薬を飲むと、たちまち頭痛が治った。Tôi uống thuốc đó và là cơn đau đầu khỏi ngay.
16    そのうち(に)            Ngay, ngay bây giờ
彼はそのうちにやって来るでしょう。Tôi mong là anh ấy sẽ đến ngay bây giờ.
そのうちまた飲みましょう。Chúng ta đi uống ngay đi.
彼からそのうちに連絡があると思う。Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ liên lạc cho tôi ngay bây giờ.
17    いずれ            Một ngày nào đó
いずれ、彼も後悔するときが来るでしょう。 Một ngày nào đó rồi hắn ta sẽ phải hối hận.
いずれまた、お会いしましょう。Chúng ta sẽ gặp lại vào một ngày nào đó.
18    もうすぐ            Chẳng mấy chốc, sắp, chẳng bao lâu
もうすぐクリスマスです。 Sắp đến giáng sinh rồi
医者はもうすぐ来ると思う。 Tôi nghĩ là bác sĩ sắp đến rồi.
19    やがて            Lát nữa thôi, ngay bây giờ
やがて彼も来るだろう。Anh ấy chắc cũng đến ngay bây giờ thôi.
日本に来てやがて3年になります。 Tôi đến Nhật ấy thế mà đã 3 năm rồi.
20    まもなく            Chẳng mấy chốc, trong chốc lát
列車はまもなく発車します。 Tàu sẽ khởi hành trong chốc lát.
まもなく夏休みです。 Chẳng bao lâu mà tới nghỉ hè
私はまもなく30歳になります。 Chẳng mấy chốc tôi đã 30 tuổi rồi.

Kanji N4

No. Kanji Hán tự Reading VN
1 ジュウ チュウ すむ すまう TRÚ sinh sống
2 ショ ソ ところ SỞ chỗ
3 キョウ ケイ みやこ KINH kinh đô
4 ト ツ みやこ ĐÔ kinh đô, thủ đô
5 PHỦ phủ, huyện
6 ケン ゲン あがた HUYỆN tỉnh
7 シ ジ いち THỊ chợ
8 ク オウ KHU khu vực
9 チョウ テイ まち ĐINH thị xã
10 ソン むら THÔN thôn làng
11 メイ ミョウ あかり あかるい MINH sáng
12 アン オン くらい ÁM tối
13 エン オン とおい とおざかる VIỄN xa
14 キン コン ちかい ちかづく CẬN gần, tiếp cận
15 キョウ ゴウ つよい つよまる CƯỜNG mạnh
16 ジャク ニャク よわい よわる NHƯỢC yếu
17 ジュウ チョウ え おもい TRỌNG nặng
18 ケイ キン かるい かろやか KHINH nhẹ
19 タイ タ ふとい ふとる THÁI to lớn
20 サイ セイ ほそい ほそう TẾ nhỏ, hẹp
21 トク ドク ĐẶC đặc biệt
22 ベツ ベチ わかれる BIỆT biệt ly
23 ユウ ウ ある HỮU
24 便 ベン ビン なより TIỆN tiện lợi
25 リ きく LỢI lợi ích
26 フブ BẤT không
27 セツ セチ きる きれる THIẾT cắt
28 ゲン ガン もと NGUYÊN căn bản
29 コウ このむ すく HẢO thích, tốt
30 キュウ コウ いそぐ CẤP vội vàng
31 テイ タイ ひくい める ĐÊ thấp
32 コウ ひろい ひろまる QUẢNG rộng
33 タン みじかい ĐOẢN ngắn
34 リョウ ロウ よい LƯƠNG tốt
35 アク オ わるい ÁC xấu
36 セイ ショウ ただしい ただす CHÍNH chính xác
37 ヘン かわる かえる BIẾN thay đổi
38 セキ シャク あか あかい XÍCH màu đỏ
39 セイ ショウ あお あおい THANH màu xanh
40 コク くろ くろい HẮC màu đen
41 エイ ヨウ うつる うつす ÁNH phản chiếu
42 ガ エ えがく かぎる HỌA tranh vẽ
43 オン イン おと ね ÂM âm thanh, tiếng
44 ガク ラク たのしい たのしむ LẠC vui
45 カ うた うたう CA bài ca
46 シャ うつす うつる TẢ sao lại
47 シン ま まこと CHÂN chân thật
48 リョ ロ たび LỮ lữ hành
49 セ セイ よ THẾ thế giới
50 カイ ケ さかい GIỚI thế giới
51 シ つかえる công việc
52 ジ ズ こと SỰ sự việc
53 ギン ゴン しろがね NGÂN bạc
54 イン エン かず VIÊN nhân viên
55 イ エイ いやす くすし Y bác sĩ
56 シャ もの GIẢ người
57 ドウ はたらく ĐỘNG làm việc
58 オク や ỐC phòng
59 サン セン うむ うまれる SẢN sản xuất
60 ギョウ ゴウ わざ NGHIỆP công nghiệp
61 リン はやし LÂM rừng
62 シン もり SÂM rừng rậm
63 チ ジ つち ĐỊA địa phương
64 チ ジ いけ TRÌ cái ao
65 カイ うみ HẢI biển
66 ヨウ ひろし DƯƠNG đại dương
67 セツ セチ ゆき すすぐ TUYẾT tuyết
68 コウ ひかる ひかり QUANG ánh sáng
69 ダイ タイ うてな ĐÀI cái bục, nền cao
70 フウ フ かぜ かざ PHONG gió
71 キ すえ とき QUÍ mùa
72 セツ セチ ふし ノット TIẾT mùa
73 シュン はる XUÂN mùa xuân
74 カ ゲ なつ HẠ mùa hè
75 シュウ シュ あき とき THU mùa thu
76 トウ ふゆ ĐÔNG mùa đông
77 ショ あつい THỬ nóng
78 カン ガン さむい HÀN lạnh
79 ダン ナン あたたか あたたかい NOÃN ấm áp
80 リョウ すずしい すずむ LƯƠNG mát
81 タイ テイ からだ THỂ thân thể
82 トウ ズ あたま かしら ĐẦU cái đầu, đếm con
83 ガン ゲン かお NHAN nhan sắc
84 シュ くび THỦ thủ tướng, cổ
85 シン こころ TÂM tấm lòng
86 セイ ショウ こえ こわ THANH âm thanh
87 ビョウ ヘイ やむ やまい BỆNH bệnh tật
88 ヤク くすり DƯỢC thuốc
89 カ とが しな KHOA khoa học
90 ナイ ダイ うち NỘI bên trong
91 チョウ あさ TRIỀU buổi sáng
92 チュウ ひる TRÚ bữa trưa
93 ヤ よ よる DẠ đêm
94 セキ ジャク ゆう TỊCH chiều tối
95 ホウ かた PHƯƠNG phương pháp
96 バン モン おそい VÃN tối, ban đêm
97 ケイ ケ はかる はからう KẾ kế hoạch
98 ヨウ DIỆU ngày trong tuần
99 イ もって lấy làm mốc
100 ド タク たび ĐỘ lần
101 シ とまる とめる CHỈ đình chỉ
102 ホ フ あるく あゆむ BỘ đi bộ
103 ソウ ス はしる TẨU chạy
104 キ コ おきる おこる KHỞI khởi động, thức dậy
105 ジ チ もつ TRÌ cầm, nắm
106 タイ ガイ まつ ĐÃI chờ đợi
107 シャク シャ かりる vay mượn
108 タイ かす かし THẢI cho mượn
109 シ はじめる はじまる THỦY bắt đầu
110 おわる おわり CHUNG chung kết, chấm dứt
111 カ ケ いえ や GIA nhà
112 ゾク ソク やから TỘC gia tộc
113 シ わたくし わたし tôi
114 ジ シ みずから おのずから TỰ tự mình, tự nhiên
115 シン おや したしい THÂN thân thiết, thân mật
116 リョウ ふたつ LƯỠNG cả hai
117 テイ キョウ あに HUYNH huynh đệ
118 テイ ダイ おとうと ĐỆ em trai
119 シ あね TỶ chị
120 マイ メ いもうと MUỘI em gái
121 カツ ガチ いきる HOẠT sinh hoạt
122 カイ エ まわる まわす HỒI đi quanh
123 シュ ス おも CHỦ ông chủ
124 ショク シキ いろ SẮC màu sắc, đặc sắc
125 ケイ ギョウ かた かたち HÌNH hình dạng
126 ヒン ホン しな PHẨM sản phẩm
127 ミン たみ DÂN người dân
128 フク ブク したがう PHỤC âu phục, quần áo
129 ケン いぬ KHUYỂN con chó
130 ドウ トウ おなじ ĐỒNG đồng thời
131 ベイ マイ こめ よね MỄ gạo
132 リョウ はかる LIỆU vật liệu
133 リ ことわり lý luận
134 ニク ジク しし NHỤC thịt
135 チョウ とり ĐIỂU con chim
136 ヤ の hoang dã
137 サイ な THÁI rau cải
138 チャ サ TRÀ trà
139 ハン ボン めし PHẠN cơm
140 ミ ビ あじ あじわう VỊ mùi vị
141 ダイ タイ かわる かえる ĐẠI đại diện
142 使 シ つかう SỬ sử dụng
143 サク サ つくる TÁC làm
144 カ ケ ばける ばかす HÓA biến hóa
145 シン まこと TÍN, TIN tín nhiệm
146 シン すすむ すすめる TIẾN tiến bộ
147 ソウ おくる おくり TỐNG gửi, tiễn
148 ヘン ハン かえす かえる PHẢN trả, trở lại
149 セン あらう TẨY rửa
150 チュウ そそぐ CHÚ chú ý
151 ジョウ チョウ ば TRƯỜNG trường hợp
152 ケン コン たてる たつ KIẾN kiến trúc
153 ブツ モツ もの VẬT đồ vật, động vật
154 イン エン VIỆN bệnh viện
155 カン QUÁN tòa nhà
156 ドウ トウ ĐƯỜNG nhà lớn
157 シツ シチ むろ THẤT phòng
158 コウ ク たくみ CÔNG công trường
159 ズ ト はかる ĐỒ bức vẽ
160 ゴウ コウ さけぶ よびな HIỆU số hiệu, dấu hiệu
161 コウ まじわる まじえる まじる まざる かわす こもごも GIAO giao thông
162 とおる とおり THÔNG đi qua
163 ドウ ズウ うご くうご かす ĐỘNG di chuyển
164 ジョウ のる のせる THỪA lên xe
165 コウ ゴウ おりる おろす GIÁNG xuống
166 ウン はこぶ VẬN vận chuyển, chuyên chở
167 テン ころがる ころげる CHUYỂN vận chuyển, dời chỗ
168 キ ケ かえる かえす QUY về
169 ハツ ホツ たつ PHÁT xuất(bộc) phát
170 チャク ジャク きる きせる TRƯỚC đến
171 カン から HÁN hán tự
172 ジ シ あざ TỰ chữ
173 ブン モン ふみ VĂN văn chương
174 キョウ コウ おしえる おそわる GIÁO dạy
175 ベン メン つとめる MIỄN cố gắng
176 シュウ ジュウ ならう ならい TẬP học
177 エイ ヨウ はなぶさ はな ANH anh hùng, anh tài
178 コウ かんがえる かんがえ KHẢO suy xét
179 ケン ゲン とぐ みがく NGHIÊN nghiên cứu
180 キュウ ク きわめる きわまる CỨU nghiên cứu
181 モン ブン とう とい VẤN tư vấn
182 ダイ テイ ĐỀ tựa đề, vấn đề
183 シ こころみる こころみ THÍ thí nghiệm, thử
184 ケン ゲン しるし ためす NGHIỆM thí nghiệm
185 シツ シチ ただす CHẤT chất vấn, chất lượng
186 ゴウ カッ あう あわす HỢP thích hợp
187 トウ こたえる こたえ ĐÁP giải đáp
188 ヨウ ユウ もちいる DỤNG sử dụng
189 シ かみ CHỈ giấy
190 イ こころ おもい Ý ý nghĩa
191 イン ひく ひける DẪN dẫn dắt, tra
192 カイ ひらく ひらける KHAI mở
193 ヘイ とじる とざす BẾ đóng
194 キョ コ さる KHỨ quá khứ
195 シ しぬ TỬ chết
196 シュウ あつまる あつめる つどう TẬP tập hợp
197 チ しる しらせる TRI biết
198 バイ マイ うる うれる MẠI bán
199 セツ ゼイ とく THUYẾT thuyết minh
200 シ おもう suy nghĩ

Kanji N3

No. Kanji Hán tự Reading VN
1 Trú チュウ とどまる とどめる Nơi đậu xe, dừng lại
2 ム ブ ない Không
3 Mãn マン バン みちる またす Mãn nguyện
4 Hướng コウ キョウ むく むける Phương hướng
5 Cấm キン コン とどめる Cấm chỉ
6 Quan カン ケン せき かかわる Quan hệ
7 Hệ ケイ ゲ かかる かかり Quan hệ
8 Đoạn ダン タン たつ ことわる Từ chối, đoạn tuyệt
9 Hoành オウ コウ よこ Chiều ngang
10 Áp オウ ヨウ おす おさえる Ấn, đẩy
11 Thức シキ ショク のり のっとる Nghi thức
12 Tín, tin シン まこと Tín nhiệm
13 Hiệu ゴウ コウ さけぶ よびな Số hiệu, dấu hiệu
14 Chính セイ ショウ ただしい ただす Chính xác
15 Nhận ニン みとめる したためる Nhận biết
16 Phi ヒ とぶ とばす Bay
17 Phi ヒ あらず Phi thường, không
18 Thường ジョウ ショウ つね とこ Bình thường
19 Giai カイ きざはし Giai cấp
20 Đoạn ダン タン Giai đoạn, bậc thang
21 Tương ソウ はこ Hộp, thùng
22 Nguy キ ギ あぶない あやぶない Nguy hiểm
23 Hiểm ケン けわしい Hiểm trở
24 Xả シャ すてる Vứt, xả
25 Tuyến セン すじ Tuyến đường
26 Diện メン ベン おも おもて Diện mạo, bề mặt
27 Phổ フ ホ あまねし Phổ thông
28 Các カク おのおの Mỗi
29 Thứ ジ シ つぐ つぎ Thứ tự
30 Khoái カイ ケ こころよい Vui
31 Tốc ソク はやい はやめる Tốc độ
32 Quá カ すぎる すごす Quá khứ
33 Thiết テツ テチ くろがね かね Sắt
34 Chỉ シ ゆび さす Ngón tay
35 Định テイ ジョウ さだめる さだまる Quyết định
36 Tịch セキ ジャク むしろ Chỗ ngồi (ghế)
37 Do ユ ユウ よし よる Tự do
38 Phiên バン ハン つがい つがう Thứ tự
39 Song ソウ まど Cửa sổ
40 Trắc ソク シキ かわ Phía, bên
41 Lộ ロ じ みち Con đường
42 Đình テイ ジョウ とどまる とまる Đình chỉ
43 Chỉnh セイ ショウ ととのえる ととのう Điều chỉnh, xếp dọn
44 Khoán テン コン わりふ
45 Hiện ゲン ケン あらわれる あらわす Hiện tại
46 Lưỡng リョウ ふたつ Cả hai
47 Thủ シュ ス とる Lấy
48 Ưu ユウ ウ やさしい すぐれる Ưu tú
49 Tọa ザ サ すわる Ngồi
50 Giáng コウ ゴウ おりる おろす Xuống
51 Vị, mùi ミ いまだ まだ ひつじ Chưa, chi thứ 8
52 Mạc マツ バツ すえ Bế mạc
53 Nhược ジャク ニャク わかい もしくは Trẻ
54 Vãn バン モン おそい Tối, ban đêm
55 Đảo トウ しま Đảo
56 Mãnh ベイ ミョウ さら Cái dĩa
57 Huyết ケツ ち Máu
58 Trợ ジョ たすかる たすける Hỗ trợ
59 Chuẩn ジュン シュン なぞらえる Chuẩn bị
60 Bị ビ ヒ そなえる そなわる Chuẩn bị
61 Doanh エイ いとなむ いとなみ Tổ chức
62 Bế ヘイ とじる とざす Đóng
63 Án アン つくえ かんがえる Hướng dẫn
64 Nội ナイ ダイ うち Bên trong
65 Dự ヨ あらかじめ Dự định, đoán
66 Ước ヤク ヨウ つづめる つづまる Qui ước, ước hẹn
67 Yên エン けむる けむり Khói
68 Đương トウ あたる あてる Đương thời
69 Toàn ゼン セン まったく すべて Hoàn toàn
70 Khách キャク カク まろうど Khách hàng
71 Dạng ヨウ さま Ngài
72 Giải カイ ゲ とく とかす Giải thích, giải quyết
73 Hiệp キョウ かなう Thỏa hiệp
74 Nguyện ガン ねがう Nhờ vả, cầu nguyện
75 Quan カン みる Quan sát
76 Viên エン オン その Công viên, vườn
77 Cảng コウ みなと Bến cảng
78 Du ユウ ユ あそぶ あそび Chơi
79 Mỹ ビ ミ うつくしい Đẹp
80 Thuật ジュツ シュツ すべ Kỹ thuật
81 Thần シン ジン かみ かん Thần thánh
82 Tự ジ シ てら Chùa
83 Dịch ヤク エキ つとめ Có ích
84 Bưu ユウ ウ Bưu cục, bưu điện
85 Cục キョク ゴク つばね Bộ phận
86 Giao コウ まじわる まじえる まじる まざる かわす こもごも Giao thông, giao lưu
87 Sai サ さす さし Khác biệt
88 Điểm テン つく ともす Điểm, dấu chấm
89 Kiều キョウ ギョウ はし Cây cầu
90 Công コウ ク おおやけ きみ Công cộng
91 Thụ ジュ ズ うける うかる Nhận
92 Phó フ つける つく しろ よ かわり Gắn vào
93 Khoa カ とが しな Khoa học
94 Tỵ ビ はな Cái mũi
95 Phụ フ ブ おんな Đàn bà
96 Hình ケイ ギョウ かた かたち Hình dạng
97 Cốt コツ ほねな Xương
98 Triết オり Bẻ gẫy
99 Khốn コン こまる Khó khăn
100 Tiêu ショウ きえる けす Tiêu diệt
101 Phòng ボウ ふせぐ Phòng ngừa
102 Cứu キュウ すくい すくう Cứu giúp
103 Cảnh ケイ キョウ いましめる いましめ Cảnh sát
104 Sát サツ セチ Xem xét
105 Cố コ ク ゆえ Sự cố
106 Truyền デン テン つたわる つたえる Truyền đạt
107 Hoàng コウ オウ き こ Màu vàng
108 Hội カイ エ Bức tranh, bức vẽ
109 Tổ ソ くむ くみ Nhóm
110 Thúc ソク たば つか Bó lại
111 Thụ ジュ さずかる さずける Dạy
112 Độ ト わたる わたす Băng qua
113 Tích セキ シャク むかし Ngày xưa
114 Yếu ヨウ いる かなめ Tất yếu, chính yếu
115 Lãnh レイ リョウ つめたい ひえる Lạnh
116 Tàng ゾウ くら Nhà kho
117 Đông トウ ツウ こおる こごえる Đông lạnh
118 Khố コ ク くら Kho
119 Triệu ショウ めす Mời, vẫy
120 Bảo ホ ホウ たもつ Bảo đảm
121 Tồn ソン ゾン ある Tồn tại
122 Tất ヒツ ヒチ かならず Tất yếu
123 Phí ヒ ついやす ついえる Kinh phí
124 Kỳ キ ゴ Kỳ hạn
125 Hạn ゲン かぎる かぎり Giới hạn
126 Chế セイ セ つくる Chế tạo, sản xuất
127 Tạo ゾウ ソウ つくる つくり Chế tạo
128 Thưởng ショウ ほめる Giải thưởng
129 Pháp ホウ ハッ のり Phương pháp, pháp luật
130 Ôn オン ウン あたたか あたたかい Ôn hòa
131 Phiến ハン Buôn bán
132 キ ケ はた Máy móc
133 Tăng ゾウ ソウ ます ふやす Gia tăng
134 Giảm ゲン カン へる へらす Giảm xuống
135 Lượng リョウ はかる Số lượng
136 Băng ヒョウ こおり こおる Băng giá
137 Thang トウ タン ゆ Nước sôi
138 Tài ザイ サイ Tài liệu
139 Noãn ラン たまご Trứng
140 Nhũ ニュウ ジュ ちち ち Sữa
141 Phấn フン デシメートル 粉 こ Bột
142 Đại タイ ダイ ふくろ Cái túi, bao
143 Hỗn コン まじる まざる まぜる こむ Trộn lẫn
144 Thiêu ショウ やく やける Đốt
145 Biểu ヒョウ おもて あらわす Biểu thị
146 リ うら うち Bên trong, mặt sau
147 Lưu リュウ ル とめる とまる Lưu (ở) lại
148 Thủ シュ ス まもる もり Giữ
149 Nồng ソウ こい Nồng hậu
150 Bạc ハク バク うすい うすめる Mỏng
151 Bộ ブ ホ べ Bộ phận
152 Số スウ ス かず かぞえる Con số
153 Kiện ケン ゲn くだり くだん Sự kiện
154 Tái サイ サ ふたたび 1 lần nữa
155 Tiếp ハギ セツ つぐ せっする Tiếp xúc
156 Tục ゾク ショク つづく つづける Tiếp tục
157 Thị ジ シ しめす Biểu thị
158 Lệ レイ もどる もどす Quay trở lai
159 Hoàn カン ガン まったい まっとうする Hoàn toàn
160 Liễu リョウ さとる Chấm dứt
161 Đăng トウ ト のぼる Leo
162 Lục ロク Mục lục
163 Dục イク そだつ そだてる Giáo dục
164 Chủng シュ ショウ たね Chủng loại
165 Loại ルイ たぐい Chủng loại
166 Thầy
167 Thê サイ セイ つま Vợ
168 バ メ うま ま Con ngựa
169 Thạch セキ シャク いし Đá
170 Sa サ シャ すな Phù sa
171 Diêm エン しお Muối
172 Du ユ ユウ あぶら Dầu
173 Lục リョク ロク みどり Xanh lá cây
174 Hồng コウ ク べに くれない Đỏ đậm
175 Sách サツ サク ふみ Quyển sách
176 コ カ Cá nhân
177 Mai マイ バイ ひら Đơn vị đếm tờ
178 Quảng コウ ひろい ひろまる Rộng
179 Lợi リ きく Lợi ích
180 Cát カツ カチ わる わり Vỡ, làm vỡ
181 Bội バイ ハイ ます そむく Gấp đôi
182 Trị チ ジ ね あたい Giá trị
183 Thương ショウ あぎなう Thương gia
184 Chi シ ささえる つかえる Chi nhánh
185 Phất フツ ホチ はらう Trả
186 Mễ ベイ マイ こめ よね Gạo
187 Cấp キュウ コウ しな Sơ cấp, cấp bậc
188 Tàn ザン サン のこる のこす Sót lại
189 Hình ケイ ギョウ かた Khuôn mẫu
190 Thuế ゼイ Tiền thuế
191 Nhập こみ こむ Chen chúc
192 Giá カ ケ あたい Giá trị
193 Cách カク コウ ただす いたる Tư cách
194 Thân シン もうす もうし さる Xưng tên, chi thứ 9(khỉ)
195 キ しるす しるし Nhật ký, kí ức
196 Lệ レイ レ たとえる Ví dụ
197 Linh レイ リョウ よわい Tuổi
198 Tuế サイ セイ とし Tuổi
199 Tính セイ ショウ さが Tính cách
200 Liên レン つらなる つらねる Liên tục
201 Lạc ラク からむ からます Dây buộc
202 Giới カイ ケ とどく とどける Đạt đến
203 Trạch タク ジャク やけ Nhà cửa
204 Phối ハイ ヘ くばる Phân phối
205 Hy キ ケ まれ こいねがう Hy vọng
206 Vọng ボウ モウ のぞむ Hy vọng
207 カ ガ に になう Hành lý
208 Hoán カン ガン かえる かわる Đổi
209 Ngạch ガク ひたい Khoản
210 Tại ザイ サイ ある Tồn tại
211 Dự ヨ あずける あずかる Gởi
212 Y イ エ ころも きぬ Y phục, quần áo
213 Tham サン ソン まいる Tham gia
214 Đạt タツ ダチ たち Bạn bè
215 Cần キン ゴン つとめる つとまる Siêng năng
216 Đới タイ おびる おび Đai
217 Tế サイ セイ ほそい ほそう Nhỏ, hẹp
218 Hộ コ グ と Bộ hộ
219 Hồ コ グ みずうみ Hồ nước
220 Thuyền セン ふね ふな Tàu, cái ghe
221 Giác カク かど つの Cái góc
222 Phu フ フウ おっと お Chồng
223 Khổ ク コ くるしい くるしむ Đau khổ
224 Lễ レイ ライ Lễ nghi
225 Tứ シ いかがう Thăm hỏi
226 Trì チ おくれる おくらす Trễ
227 Thất シツ シチ うしなう Mất
228 Hãn カン ガン あせ Mồ hôi
229 Niệm ネン デン おもう Kỷ niệm
230 Lệ ルイ なみだ Nước mắt
231 Tiếu ショウ わらう わらい Cười
232 調 Điều チョウ しらべる しらべ Điều tra, điều chỉnh
233 Tra サ ジャ しらべる Điều tra
234 Di イ うつる うつす Di chuyển
235 Nan ナン ダン かたい むずかしい Khó khăn
236 Giản カン ケン ふだ えらぶ Đơn giản
237 Đơn タn ゼン ひとえ Đơn giản
238 Cảm カン コン Cảm nhận
239 Tưởng ソウ ソ おもう おもい Tưởng tượng
240 Luyện レン ねる Luyện tập, nhào lộn
241 Tối サイ もっとも も Tối cao
242 Thích テキ たまたま たま Thích hợp, hợp
243 Tuyển セン えらぶ Tuyển chọn
244 Vi イ ちがう ちがえる Sai, vi phạm
245 Trực チョク ジキ ただちに なおす Sữa chữa
246 Phục フク ブク かえる かえす Ôn tập
247 Từ ジ シ やめる ことば Từ điển, từ chức
248 宿 Túc シュク スク やど やどる Tá túc
249 Tạc サク ザク きのう Ngày hôm qua
250 Quân クン きみ Anh (chị)
251 Kết ケツ ケチ むすぶ むすび Kết nối
252 Hôn コン Kết hôn
253 Chúc シュク シュウ いわう Chúc mừng
254 Khúc キョウ コク まがる まげる Ca khúc
255 Áo オク イク おく Bên trong
256 Tẩm シン ねる ねかす Ngủ
257 Thống ツウ トウ いたい いたむ Đau
258 Nhiệt ネツ ネチ あつい Nóng
259 Trùng 0 Bộ trùng
260 Xỉ シ は Răng
261 Trị ジ チ おさめる おさまる Điều trị
262 Ô オ ウ けがす けがれる Ô nhiễm
263 Tịnh ヘイ ビョウ なみ ならべる Sắp xếp
264 Tha タ ほか Khác
265 Thân シン み Cơ thể
266 Tửu シュ さけ さか Rượu
267 Hấp キュウ コウ すう Hút
268 Dục ヨク ほっする ほしい Muốn
269 Miên ミン ベン ねむる ねむい Buồn ngủ
270 ヒ ビつかれる つからす Mệt mỏi
271 Tức ソク ショク いき Hơi thở
272 コ ク よぶ Gọi
273 Hậu コウ グ あつい Bề dày
274 Khấp キュウ なく Khóc
275 Minh メイ なく なる ならす Kêu hót
276 ショソ はじめ はじめて Ban đầu
277 Bạc ハク とまる とめる Trọ(ngủ) lại
278 Diệp ヨウ ショウ は
279 Báo ホウ ホ むくいる Báo cáo
280 Tình セイ ジョウ はれる はらす Trời trong xanh
281 Vân ウン くも Mây
282 Xúy スイ ふく Thổi
283 Noãn ダン ナン あたたか あたたかい Ấm áp
284 Tuyết セツ セチ ゆき すすぐ Tuyết
285 Chấn シン ふるう ふるえる Chấn động, run
286 Ba ハ なみ みなみ Sóng
287 Cầu キュウ もとめる Mưu cầu
288 Mộ ボモ つのる Tuyển mộ
289 Chức ショク シキ つとめ Chức vụ, công việc
290 Dung ヨウ いれる Hình dáng
291 Kỹ ギ キ わざ Kỹ thuật
292 Ban ハン Dời đi
293 Vụ ム ブ つとめる Làm việc
294 Khóa Bài học
295 Cầu キュウ グ たま Dã cầu, hình cầu
296 Quyết ケツ ケチ きめる きまる Giải quyết
297 Thắng ショウ かつ まさる Chiến thắng
298 Đối タイ ツイ そろい Đáp lại
299 Lưu リョウ ル ながれる ながす Dòng nước
300 Phụ フ ブ まける まけ Bị thua
301 Đầu トウ ズ なげる Ném
302 Quả カ はたす はてる Kết quả
303 Chiến セン いくさ たたかう Chiến tranh
304 Kinh ケイ キョウ へる たつ Kinh tế, trải qua
305 Tế サイ セイ すむ すます Kinh tế
306 Thành セイ ジョウ なる なす Thành công
307 貿 Mậu ボウ ム Mậu dịch
308 Dịch エキ ヤク やさしい Dễ
309 Thâu ユ シュ Chuyên chở
310 Tướng ソウ ショウ あい Thủ tướng
311 Hóa カ ケ ばける ばかす Biến hóa
312 Tỷ ヒ ビ くらべる So sánh
313 Nguyên ゲン ゴン はら わら Nguồn gốc
314 Nhân イン よる Nguyên nhân
315 Tế サイ セイ きわ Quốc tế
316 Nghị ギ はかる Hội nghị, đề xướng
317 Hoạt カツ ガチ いきる Sinh hoạt
318 Biến ヘン かわる かえる Thay đổi
319 Chính セイ ショウ まつりごと Chính phủ
320 Cải カイ あらためる あらたまる Cải cách
321 Phủ ヒ いな いや Phủ nhận
322 Đích テキ チャク まと Mục đích
323 Thực ジツ シツ み みのる Thực sự
324 Khiếm ケツ ケン かける かく Thiếu, khiếm khuyết
325 Chuyên セン もっぱら Chuyên môn
326 Vong ボウ モウ ない ほろびる ほろぶ ほろぼす Tử vong
327 Mang ボウ モウ いそがしい Bận rộn
328 Tế サイ セイ まつる まつり Lễ hội
329 Lao ロウ ねぎらう いたわる Lao lực
330 Gia カ ケ くわえる くわわる Gia tăng
331 Tình ジョウ セイ なさけ Tình cảm
332 Phản ハン ホン そる そらす Phản nghịch